时差
shí chāㄕˊ ㄔㄚ
Hán Việt: THỜI SAI
Phồn thể: 時差
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
chênh lệch múi giờ; lệch múi giờ (jet lag)
Chỉnh lại giờ sinh học sau chuyến bay: 倒时差.
Ví dụ
越南和中国有一个小时的时差。
yuè nán hé zhōng guó yǒu yí gè xiǎo shí de shí chā.
Việt Nam và Trung Quốc chênh nhau một tiếng.
我刚从美国回来,还在倒时差。
wǒ gāng cóng měi guó huí lái, hái zài dǎo shí chā.
Tôi vừa từ Mỹ về, vẫn đang chỉnh lệch múi giờ.
因为时差,我们只能晚上开会。
yīn wèi shí chā, wǒ men zhǐ néng wǎn shàng kāi huì.
Vì lệch múi giờ, chúng tôi chỉ có thể họp vào buổi tối.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỜI · 7 nét
lúc, khi; thời gian; giờ
SI · 9 nét
chênh lệch, sai khác (时差, 差别); hiệu số
Từ liên quan
- 时候 shí hou — lúc, khi; thời gian
- 时间 shí jiān — thời gian; thời gian rảnh
- 小时 xiǎo shí — giờ, tiếng đồng hồ (khoảng thời gian)
- 当时 dāng shí — lúc đó, khi ấy, hồi đó
- 暂时 zàn shí — tạm thời, trước mắt, tạm
- 及时 jí shí — kịp thời, đúng lúc; ngay, lập tức
- 平时 píng shí — bình thường, ngày thường, thường ngày
- 准时 zhǔn shí — đúng giờ, chuẩn giờ