随手
suí shǒuㄙㄨㄟˊ ㄕㄡˇ
Hán Việt: TÙY THỦ
Phồn thể: 隨手
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(phó từ)
tiện tay, thuận tay
Hay gặp trên biển nhắc: 随手关门, 随手关灯.
Ví dụ
出门请随手关灯。
chū mén qǐng suí shǒu guān dēng.
Ra khỏi phòng xin tiện tay tắt đèn.
他随手把书放在桌子上。
tā suí shǒu bǎ shū fàng zài zhuō zi shàng.
Anh ấy tiện tay đặt cuốn sách lên bàn.
不要随手扔垃圾。
bú yào suí shǒu rēng lā jī.
Đừng tiện tay vứt rác bừa bãi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÙY · 11 nét
họ Tùy
THỦ · 4 nét
tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)
Từ liên quan
- 随便 suí biàn — tùy ý, tùy thích, sao cũng được; tùy tiện, cẩu thả, bừa bãi
- 随着 suí zhe — theo, cùng với (sự thay đổi của…)
- 随时 suí shí — bất cứ lúc nào; lúc nào cũng
- 随意 suí yì — tùy ý, tùy thích; tự nhiên, thoải mái
- 伴随 bàn suí — to accompany; to follow; to occur together with; concomitant
- 跟随 gēn suí — to follow
- 随身 suí shēn — to (carry) on one's person; to (take) with one
- 随即 suí jí — immediately; presently; following which