Bỏ qua, tới nội dung

随手

suí shǒuㄙㄨㄟˊ ㄕㄡˇ

Hán Việt: TÙY THỦ

Phồn thể: 隨手

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(phó từ)

tiện tay, thuận tay

Hay gặp trên biển nhắc: 随手关门, 随手关灯.

Ví dụ

  • 出门请随手关灯。

    chū mén qǐng suí shǒu guān dēng.

    Ra khỏi phòng xin tiện tay tắt đèn.

  • 他随手把书放在桌子上。

    tā suí shǒu bǎ shū fàng zài zhuō zi shàng.

    Anh ấy tiện tay đặt cuốn sách lên bàn.

  • 不要随手扔垃圾。

    bú yào suí shǒu rēng lā jī.

    Đừng tiện tay vứt rác bừa bãi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÙY · 11 nét

họ Tùy

THỦ · 4 nét

tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)