Bỏ qua, tới nội dung

开水

kāi shuǐㄎㄞ ㄕㄨㄟˇ

Hán Việt: KHAI THỦY

Phồn thể: 開水

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

nước sôi; nước đun sôi

Nước sôi để nguội: 凉开水; nước ấm: 温开水.

Ví dụ

  • 小心,杯子里是开水。

    xiǎo xīn, bēi zi lǐ shì kāi shuǐ.

    Cẩn thận, trong cốc là nước sôi.

  • 我每天早上喝一杯温开水。

    wǒ měi tiān zǎo shàng hē yì bēi wēn kāi shuǐ.

    Sáng nào tôi cũng uống một cốc nước đun sôi để nguội.

  • 用开水泡茶。

    yòng kāi shuǐ pào chá.

    Pha trà bằng nước sôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHAI · 4 nét

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi

THỦY · 4 nét

nước; (cũng là họ Thủy)