超速
chāo sùㄔㄠ ㄙㄨˋ
Hán Việt: SIÊU TỐC
Phồn thể: 超速
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
chạy quá tốc độ, vượt tốc độ cho phép
Ví dụ
他因为超速被罚了款。
tā yīn wèi chāo sù bèi fá le kuǎn.
Anh ấy bị phạt vì chạy quá tốc độ.
开车不要超速。
kāi chē bú yào chāo sù.
Lái xe đừng chạy quá tốc độ.
这条路上有很多超速摄像头。
zhè tiáo lù shang yǒu hěn duō chāo sù shè xiàng tóu.
Trên con đường này có nhiều camera bắn tốc độ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SIÊU · 12 nét
vượt quá; vượt (xe); siêu, cực kỳ (khẩu ngữ)
TỐC · 10 nét