Bỏ qua, tới nội dung

厚度

hòu dùㄏㄡˋ ㄉㄨˋ

Hán Việt: HẬU ĐỘ

Phồn thể: 厚度

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

độ dày, bề dày

Ví dụ

  • 这块玻璃的厚度是五毫米。

    zhè kuài bō lí de hòu dù shì wǔ háo mǐ.

    Tấm kính này dày năm mi-li-mét.

  • 冰的厚度不够,不能上去。

    bīng de hòu dù bú gòu, bù néng shàng qù.

    Lớp băng chưa đủ dày, không được đi lên.

  • 请检查一下纸的厚度。

    qǐng jiǎn chá yí xià zhǐ de hòu dù.

    Làm ơn kiểm tra độ dày của giấy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẬU · 9 nét

dày; (tình cảm) sâu đậm; hậu hĩnh

ĐẠC · 9 nét

độ (nhiệt độ, góc); mức độ; trải qua (thời gian); lần