吸管
xī guǎnㄒㄧ ㄍㄨㄢˇ
Hán Việt: HẤP QUẢN
Phồn thể: 吸管
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
ống hút
Lượng từ: 根.
Lượng từ đi kèm: 支
Ví dụ
服务员,请给我一根吸管。
fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì gēn xī guǎn.
Anh ơi, cho tôi một cái ống hút.
很多咖啡店不用塑料吸管了。
hěn duō kā fēi diàn bú yòng sù liào xī guǎn le.
Nhiều quán cà phê không dùng ống hút nhựa nữa.
孩子用吸管喝牛奶。
hái zi yòng xī guǎn hē niú nǎi.
Đứa bé uống sữa bằng ống hút.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẤP · 6 nét
hít, hút (hơi, thuốc); thấm, hút (nước); thu hút
QUẢN · 14 nét
quản lý, trông coi; can thiệp, quan tâm; ống; lượng từ: ống, tuýp