Bỏ qua, tới nội dung

雨水

Yǔ shuǐㄩˇ ㄕㄨㄟˇ

Hán Việt: VŨ THỦY

Phồn thể: 雨水

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

nước mưa, lượng mưa; tiết Vũ Thủy (tiết khí thứ hai, khoảng 19/2)

Ví dụ

  • 今年夏天雨水特别多。

    jīn nián xià tiān yǔ shuǐ tè bié duō.

    Mùa hè năm nay mưa đặc biệt nhiều.

  • 农民用雨水浇地。

    nóng mín yòng yǔ shuǐ jiāo dì.

    Nông dân dùng nước mưa tưới ruộng.

  • 雨水是二十四节气中的第二个。

    yǔ shuǐ shì èr shí sì jié qì zhōng de dì èr gè.

    Vũ Thủy là tiết khí thứ hai trong hai mươi bốn tiết khí.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VÚ · 8 nét

mưa

THỦY · 4 nét

nước; (cũng là họ Thủy)