Bỏ qua, tới nội dung

竹子

zhú ziㄓㄨˊ ㄗ˙

Hán Việt: TRÚC TỬ

Phồn thể: 竹子

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

cây tre, cây trúc

Lượng từ: 根 (cây). Măng: 竹笋.

Lượng từ đi kèm: 棵、支、根

Ví dụ

  • 熊猫爱吃竹子。

    xióng māo ài chī zhú zi.

    Gấu trúc thích ăn tre.

  • 越南的农村有很多竹子。

    yuè nán de nóng cūn yǒu hěn duō zhú zi.

    Nông thôn Việt Nam có rất nhiều tre.

  • 这把椅子是用竹子做的。

    zhè bǎ yǐ zi shì yòng zhú zi zuò de.

    Chiếc ghế này làm bằng tre.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÚC · 6 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai