首次
shǒu cìㄕㄡˇ ㄘˋ
Hán Việt: THỦ THỨ
Phồn thể: 首次
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(số từ)
lần đầu tiên
Trang trọng hơn 第一次, hay dùng trong văn viết, tin tức.
Ví dụ
这是我首次来越南。
zhè shì wǒ shǒu cì lái yuè nán.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Việt Nam.
这部电影首次在中国上映。
zhè bù diàn yǐng shǒu cì zài zhōng guó shàng yìng.
Bộ phim này lần đầu được công chiếu tại Trung Quốc.
公司首次参加国际展览会。
gōng sī shǒu cì cān jiā guó jì zhǎn lǎn huì.
Công ty lần đầu tham gia triển lãm quốc tế.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỦ · 9 nét
lượng từ: bài (thơ, hát); đầu; đứng đầu, thứ nhất
THỨ · 6 nét
lượng từ: lần, lượt (đếm số lần làm việc gì); thứ, kém (chất lượng)