要不是
yào bu shìㄧㄠˋ ㄅㄨ˙ ㄕˋ
Hán Việt: YẾU BẤT THỊ
Phồn thể: 要不是
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(liên từ)
nếu không phải (vì), nếu không nhờ
Nêu điều kiện trái với thực tế; vế sau thường có 就, 早就, 肯定.
Ví dụ
要不是你帮忙,我今天肯定完不成。
yào bú shì nǐ bāng máng, wǒ jīn tiān kěn dìng wán bù chéng.
Nếu không có bạn giúp, hôm nay chắc chắn tôi không làm xong.
要不是下雨,我们早就到了。
yào bú shì xià yǔ, wǒ men zǎo jiù dào le.
Nếu không vì mưa thì chúng tôi đã đến từ lâu rồi.
要不是他提醒我,我就忘了。
yào bú shì tā tí xǐng wǒ, wǒ jiù wàng le.
Nếu anh ấy không nhắc thì tôi quên mất rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
YẾU · 9 nét
đòi hỏi, yêu cầu (trong 要求); ép buộc (trong 要挟)
BẤT · 4 nét
không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)
THỊ · 9 nét
là; vâng, đúng (trả lời khẳng định)