升温
shēng wēnㄕㄥ ㄨㄣ
Hán Việt: THĂNG ÔN
Phồn thể: 升溫
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
tăng nhiệt độ, ấm lên; (nghĩa bóng) nóng lên, tăng mạnh
Trái nghĩa: 降温 (giảm nhiệt).
Ví dụ
明天开始全国大部分地区升温。
míng tiān kāi shǐ quán guó dà bù fen dì qū shēng wēn.
Từ ngày mai phần lớn cả nước sẽ ấm lên.
最近学汉语的热情不断升温。
zuì jìn xué hàn yǔ de rè qíng bú duàn shēng wēn.
Gần đây phong trào học tiếng Trung ngày càng nóng lên.
两人的关系很快升温了。
liǎng rén de guān xì hěn kuài shēng wēn le.
Mối quan hệ của hai người nhanh chóng trở nên thân thiết.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THĂNG · 4 nét
lên; bay lên; thăng (chức); tăng; lượng từ: lít
ÔN · 12 nét