Bỏ qua, tới nội dung

元旦

Yuán dànㄩㄢˊ ㄉㄢˋ

Hán Việt: NGUYÊN ĐÁN

Phồn thể: 元旦

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

Tết Dương lịch, ngày 1 tháng 1

Ví dụ

  • 元旦放三天假。

    yuán dàn fàng sān tiān jiǎ.

    Tết Dương lịch được nghỉ ba ngày.

  • 元旦那天我们去看烟花。

    yuán dàn nà tiān wǒ men qù kàn yān huā.

    Hôm Tết Dương lịch chúng tôi đi xem pháo hoa.

  • 祝大家元旦快乐!

    zhù dà jiā yuán dàn kuài lè!

    Chúc mọi người năm mới vui vẻ!

Từ hay nhầm

  • 春节 — Chú ý: tiếng Việt Tết Nguyên Đán là Tết âm lịch (= 春节); còn 元旦 trong tiếng Trung là Tết Dương lịch 1/1.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGUYÊN · 4 nét

đồng, tệ (đơn vị tiền, văn viết); (cũng là họ Nguyên; nhà Nguyên)

ĐÁN · 5 nét