Bỏ qua, tới nội dung

图画

tú huàㄊㄨˊ ㄏㄨㄚˋ

Hán Việt: ĐỒ HỌA

Phồn thể: 圖畫

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

bức tranh, tranh vẽ

Lượng từ: 张, 幅.

Ví dụ

  • 孩子画了一张漂亮的图画。

    hái zi huà le yì zhāng piào liang de tú huà.

    Đứa bé vẽ một bức tranh rất đẹp.

  • 这本书里有很多图画。

    zhè běn shū lǐ yǒu hěn duō tú huà.

    Cuốn sách này có rất nhiều tranh.

  • 墙上挂着几幅图画。

    qiáng shàng guà zhe jǐ fú tú huà.

    Trên tường treo mấy bức tranh.

Từ hay nhầm

  • 图形 — Đồ họa (thiết kế, máy tính) tiếng Trung là 图形 / 平面设计; 图画 chỉ là bức tranh vẽ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỒ · 8 nét

hình, tranh, bản đồ, biểu đồ; mưu cầu, ham

HỌA · 8 nét

vẽ; bức tranh; nét (chữ Hán)