增进
zēng jìnㄗㄥ ㄐㄧㄣˋ
Hán Việt: TĂNG TIẾN
Phồn thể: 增進
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ)
tăng cường, thúc đẩy (hiểu biết, tình hữu nghị)
Hay đi với: 增进友谊, 增进了解, 增进健康.
Ví dụ
多交流可以增进了解。
duō jiāo liú kě yǐ zēng jìn liǎo jiě.
Giao lưu nhiều có thể tăng thêm hiểu biết lẫn nhau.
这次活动增进了同事之间的感情。
zhè cì huó dòng zēng jìn le tóng shì zhī jiān de gǎn qíng.
Hoạt động lần này đã gắn kết tình cảm giữa các đồng nghiệp.
两国希望增进友谊。
liǎng guó xī wàng zēng jìn yǒu yì.
Hai nước mong muốn tăng cường tình hữu nghị.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TĂNG · 15 nét
tăng, thêm
TIẾN · 7 nét
vào; tiến lên