Bỏ qua, tới nội dung

风俗

fēng súㄈㄥ ㄙㄨˊ

Hán Việt: PHONG TỤC

Phồn thể: 風俗

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

phong tục, tập quán

Hay gặp: 风俗习惯 (phong tục tập quán).

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 每个地方都有自己的风俗。

    měi gè dì fang dōu yǒu zì jǐ de fēng sú.

    Mỗi nơi đều có phong tục riêng.

  • 过年吃饺子是北方的风俗。

    guò nián chī jiǎo zǐ shì běi fāng de fēng sú.

    Ăn sủi cảo dịp Tết là phong tục của miền Bắc Trung Quốc.

  • 到了国外,要尊重当地的风俗。

    dào le guó wài, yào zūn zhòng dāng dì de fēng sú.

    Ra nước ngoài phải tôn trọng phong tục địa phương.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHONG · 4 nét

gió; phong cách, phong tục

TỤC · 9 nét