丰富多彩
fēng fù duō cǎiㄈㄥ ㄈㄨˋ ㄉㄨㄛ ㄘㄞˇ
Hán Việt: PHONG PHÚ ĐA THẢI
Phồn thể: 豐富多彩
HSK 3.0 · 5
丰富多彩 (fēng fù duō cǎi) nghĩa là phong phú đa dạng, muôn màu muôn vẻ.
Nghĩa(động từ)
phong phú đa dạng, muôn màu muôn vẻ
Trái nghĩa: 单调.
Ví dụ
大学生活丰富多彩。
dà xué shēng huó fēng fù duō cǎi.
Cuộc sống đại học muôn màu muôn vẻ.
学校组织了丰富多彩的活动。
xué xiào zǔ zhī le fēng fù duō cǎi de huó dòng.
Nhà trường tổ chức nhiều hoạt động phong phú.
退休后,她的生活变得丰富多彩。
tuì xiū hòu, tā de shēng huó biàn de fēng fù duō cǎi.
Sau khi nghỉ hưu, cuộc sống của bà trở nên phong phú.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHONG · 4 nét
PHÚ · 12 nét
giàu, giàu có; phong phú, nhiều; (cũng là họ Phú)
ĐA · 6 nét
nhiều; hơn (sau số: 十多个); bao (多大, 多远); biết bao (cảm thán)
THẢI · 11 nét