Bỏ qua, tới nội dung

纪录片

jì lù piànㄐㄧˋ ㄌㄨˋ ㄆㄧㄢˋ

Hán Việt: KỶ LỤC PHIẾN

Phồn thể: 紀錄片

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

phim tài liệu

Lượng từ: 一部纪录片.

Lượng từ đi kèm: 部

Ví dụ

  • 我喜欢看关于动物的纪录片。

    wǒ xǐ huan kàn guān yú dòng wù de jì lù piàn.

    Tôi thích xem phim tài liệu về động vật.

  • 这部纪录片介绍了中国的美食。

    zhè bù jì lù piàn jiè shào le zhōng guó de měi shí.

    Bộ phim tài liệu này giới thiệu ẩm thực Trung Quốc.

  • 他们正在拍一部关于湄公河的纪录片。

    tā men zhèng zài pāi yí bù guān yú méi gōng hé de jì lù piàn.

    Họ đang quay một bộ phim tài liệu về sông Mê Kông.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KỶ · 6 nét

LỤC · 8 nét

ghi; ghi chép; ghi âm, quay; tuyển (sinh)

PHIẾN · 4 nét

(khẩu ngữ, đọc piānr) tấm ảnh, đĩa (trong 相片儿, 唱片儿)