音量
yīn liàngㄧㄣ ㄌㄧㄤˋ
Hán Việt: ÂM LƯỢNG
Phồn thể: 音量
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
âm lượng
Tăng/giảm âm lượng: 调大 / 调小音量.
Ví dụ
请把电视的音量调小一点儿。
qǐng bǎ diàn shì de yīn liàng tiáo xiǎo yì diǎn ér.
Làm ơn vặn nhỏ âm lượng tivi một chút.
手机音量太小,我没听到。
shǒu jī yīn liàng tài xiǎo, wǒ méi tīng dào.
Âm lượng điện thoại nhỏ quá, tôi không nghe thấy.
开会的时候,音量要适中。
kāi huì de shí hòu, yīn liàng yào shì zhōng.
Lúc họp, âm lượng nên vừa phải.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ÂM · 9 nét
LƯỢNG · 12 nét
đo, đo lường (chiều dài, nhiệt độ, kích thước)
Từ liên quan
- 音乐 yīn yuè — âm nhạc, nhạc
- 声音 shēng yīn — âm thanh, tiếng; giọng nói
- 录音 lù yīn — ghi âm; bản ghi âm
- 噪音 zào yīn — rumble; noise; static (in a signal)
- 音响 yīn xiǎng — sound; acoustics; audio; hi-fi system; stereo sound system; abbr. for 组合音响
- 口音 kǒu yīn — oral speech sounds (linguistics)
- 口音 kǒu yin — voice; accent
- 收音机 shōu yīn jī — radio