押金
yā jīnㄧㄚ ㄐㄧㄣ
Hán Việt: ÁP KIM
Phồn thể: 押金
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
tiền đặt cọc, tiền thế chân
Đóng/hoàn tiền cọc: 交押金 / 退押金.
Ví dụ
租房要先交一个月的押金。
zū fáng yào xiān jiāo yí gè yuè de yā jīn.
Thuê nhà phải đặt cọc trước một tháng.
退房的时候,酒店会退押金。
tuì fáng de shí hòu, jiǔ diàn huì tuì yā jīn.
Khi trả phòng, khách sạn sẽ hoàn tiền cọc.
租自行车要交多少押金?
zū zì xíng chē yào jiāo duō shǎo yā jīn?
Thuê xe đạp phải đặt cọc bao nhiêu?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ÁP · 8 nét
KIM · 8 nét