Bỏ qua, tới nội dung

乘务员

chéng wù yuánㄔㄥˊ ㄨˋ ㄩㄢˊ

Hán Việt: THỪA VỤ VIÊN

Phồn thể: 乘務員

HSK 6HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

tiếp viên, nhân viên phục vụ (trên tàu, xe, máy bay)

Tiếp viên hàng không thường gọi 空姐 / 空乘.

Ví dụ

  • 有问题可以问乘务员。

    yǒu wèn tí kě yǐ wèn chéng wù yuán.

    Có vấn đề gì thì hỏi tiếp viên.

  • 她是火车上的乘务员。

    tā shì huǒ chē shàng de chéng wù yuán.

    Cô ấy là nhân viên phục vụ trên tàu hỏa.

  • 乘务员给我们送来了水。

    chéng wù yuán gěi wǒ men sòng lái le shuǐ.

    Tiếp viên mang nước đến cho chúng tôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THẶNG · 10 nét

đi, đáp (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính); nhân lúc; (cũng là họ Thừa)

VỤ · 5 nét

VIÊN · 7 nét

người, nhân viên, thành viên (hậu tố chỉ người làm một việc)