Bỏ qua, tới nội dung

加深

jiā shēnㄐㄧㄚ ㄕㄣ

Hán Việt: GIA THÂM

Phồn thể: 加深

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

làm sâu sắc thêm, tăng thêm (hiểu biết, ấn tượng, tình cảm)

Hay đi với: 加深印象, 加深理解, 加深感情.

Ví dụ

  • 这次旅行加深了我们的友谊。

    zhè cì lǚ xíng jiā shēn le wǒ men de yǒu yì.

    Chuyến đi này làm tình bạn của chúng tôi thêm sâu sắc.

  • 多做练习可以加深理解。

    duō zuò liàn xí kě yǐ jiā shēn lǐ jiě.

    Làm nhiều bài tập có thể giúp hiểu sâu hơn.

  • 这件事加深了他对我的误会。

    zhè jiàn shì jiā shēn le tā duì wǒ de wù huì.

    Chuyện này khiến anh ấy càng hiểu lầm tôi hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIA · 5 nét

cộng, thêm; tăng; (viết tắt) Canada

THÂM · 11 nét

sâu; (màu) đậm; sâu sắc; khuya