火锅
huǒ guōㄏㄨㄛˇ ㄍㄨㄛ
Hán Việt: HỎA OA
Phồn thể: 火鍋
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
lẩu
Ăn lẩu: 吃火锅; nước lẩu: 锅底.
Ví dụ
冬天吃火锅最舒服了。
dōng tiān chī huǒ guō zuì shū fú le.
Mùa đông ăn lẩu là sướng nhất.
今晚我们去吃四川火锅吧。
jīn wǎn wǒ men qù chī sì chuān huǒ guō ba.
Tối nay mình đi ăn lẩu Tứ Xuyên nhé.
这家火锅店每天都要排队。
zhè jiā huǒ guō diàn měi tiān dōu yào pái duì.
Quán lẩu này ngày nào cũng phải xếp hàng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỎA · 4 nét
lửa; cháy, hỏa hoạn; nổi tiếng, đắt khách (khẩu ngữ); nóng giận; họ Hỏa
OA · 12 nét
nồi, chảo; lượng từ: nồi
Từ liên quan
- 火车站 huǒ chē zhàn — ga tàu hỏa, ga xe lửa
- 火 Huǒ — lửa; cháy, hỏa hoạn; nổi tiếng, đắt khách (khẩu ngữ); nóng giận; họ Hỏa
- 火柴 huǒ chái — que diêm, diêm
- 火箭 huǒ jiàn — rocket
- 火焰 huǒ yàn — blaze; flame
- 发火 fā huǒ — to catch fire; to ignite; to detonate; to get angry
- 恼火 nǎo huǒ — annoyed; riled; vexed
- 火药 huǒ yào — gunpowder