急忙
jí mángㄐㄧˊ ㄇㄤˊ
Hán Việt: CẤP MANG
Phồn thể: 急忙
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(phó từ)
vội vàng, vội vã
Ví dụ
他急忙跑过去帮忙。
tā jí máng pǎo guò qù bāng máng.
Anh ấy vội vàng chạy tới giúp.
听到电话响,她急忙去接。
tīng dào diàn huà xiǎng, tā jí máng qù jiē.
Nghe chuông điện thoại, cô ấy vội đi nghe máy.
快迟到了,我急急忙忙出了门。
kuài chí dào le, wǒ jí jí máng máng chū le mén.
Sắp muộn rồi, tôi vội vội vàng vàng ra khỏi nhà.
Từ hay nhầm
- 连忙 — 连忙 chỉ dùng trong câu trần thuật, không dùng câu cầu khiến; 急忙 nhấn vào sự gấp gáp, có thể láy 急急忙忙.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẤP · 9 nét
gấp, khẩn cấp; vội; sốt ruột, lo lắng; nóng nảy
MANG · 6 nét
bận; vội vàng; bận làm (việc gì)
Từ liên quan
- 着急 zháo jí — sốt ruột, lo lắng, cuống; vội vàng
- 紧急 jǐn jí — khẩn cấp; gấp
- 急剧 jí jù — rapid; sudden
- 急切 jí qiè — eager; impatient
- 焦急 jiāo jí — anxiety; anxious
- 当务之急 dāng wù zhī jí — top priority job; matter of vital importance
- 急躁 jí zào — irritable; irascible; impetuous
- 急功近利 jí gōng jìn lì — seeking instant benefit (idiom); shortsighted vision, looking only for fast return