产量
chǎn liàngㄔㄢˇ ㄌㄧㄤˋ
Hán Việt: SẢN LƯỢNG
Phồn thể: 產量
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
sản lượng
Ví dụ
今年工厂的产量提高了百分之二十。
jīn nián gōng chǎng de chǎn liàng tí gāo le bǎi fēn zhī èr shí.
Sản lượng của nhà máy năm nay tăng hai mươi phần trăm.
越南的咖啡产量很高。
yuè nán de kā fēi chǎn liàng hěn gāo.
Sản lượng cà phê của Việt Nam rất cao.
天气不好,水果的产量下降了。
tiān qì bù hǎo, shuǐ guǒ de chǎn liàng xià jiàng le.
Thời tiết xấu nên sản lượng trái cây giảm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SẢN · 6 nét
sản xuất, sinh ra, đẻ; sản vật, sản phẩm; tài sản
LƯỢNG · 12 nét
đo, đo lường (chiều dài, nhiệt độ, kích thước)
Từ liên quan
- 产生 chǎn shēng — sinh ra, nảy sinh, xuất hiện, tạo ra
- 产品 chǎn pǐn — sản phẩm
- 生产 shēng chǎn — sản xuất; sinh (con)
- 财产 cái chǎn — tài sản, của cải
- 破产 pò chǎn — phá sản; tan vỡ (kế hoạch)
- 资产 zī chǎn — property; assets
- 产业 chǎn yè — ngành, ngành công nghiệp; tài sản, cơ nghiệp
- 遗产 yí chǎn — heritage; legacy; inheritance; bequest