涨价
zhǎng jiàㄓㄤˇ ㄐㄧㄚˋ
Hán Việt: TRƯỚNG GIÁ
Phồn thể: 漲價
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
tăng giá, lên giá
涨 đọc zhǎng. Trái nghĩa: 降价 (giảm giá).
Ví dụ
最近猪肉又涨价了。
zuì jìn zhū ròu yòu zhǎng jià le.
Dạo này thịt lợn lại tăng giá.
听说下个月汽油要涨价。
tīng shuō xià gè yuè qì yóu yào zhǎng jià.
Nghe nói tháng sau xăng sẽ tăng giá.
房租涨价了,我只好搬家。
fáng zū zhǎng jià le, wǒ zhǐ hǎo bān jiā.
Tiền thuê nhà tăng, tôi đành phải chuyển nhà.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRƯỚNG · 10 nét
tăng, lên (giá cả, mực nước, lương)
GIÁ · 6 nét