Bỏ qua, tới nội dung

物价

wù jiàㄨˋ ㄐㄧㄚˋ

Hán Việt: VẬT GIÁ

Phồn thể: 物價

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

vật giá, giá cả (hàng hóa)

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这几年物价涨得很快。

    zhè jǐ nián wù jià zhǎng dé hěn kuài.

    Mấy năm nay vật giá tăng nhanh.

  • 这个城市物价不高。

    zhè ge chéng shì wù jià bù gāo.

    Giá cả ở thành phố này không cao.

  • 河内的物价比胡志明市低一点儿吗?

    hé nèi de wù jià bǐ hú zhì míng shì dī yì diǎn ér ma?

    Giá cả ở Hà Nội có thấp hơn TP. Hồ Chí Minh một chút không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VẬT · 8 nét

GIÁ · 6 nét