沙子
shā ziㄕㄚ ㄗ˙
Hán Việt: SA TỬ
Phồn thể: 沙子
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
cát, hạt cát
Lượng từ đi kèm: 粒、把
Ví dụ
孩子们在海边玩沙子。
hái zi men zài hǎi biān wán shā zi.
Bọn trẻ nghịch cát ở bãi biển.
风太大,沙子吹进了眼睛。
fēng tài dà, shā zi chuī jìn le yǎn jīng.
Gió to quá, cát bay vào mắt.
工地上堆着很多沙子。
gōng dì shàng duī zhe hěn duō shā zi.
Ở công trường chất rất nhiều cát.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SA · 7 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai