Bỏ qua, tới nội dung

宽度

kuān dùㄎㄨㄢ ㄉㄨˋ

Hán Việt: KHOAN ĐỘ

Phồn thể: 寬度

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

chiều rộng, bề rộng

Chiều dài: 长度; chiều cao: 高度; độ dày: 厚度.

Ví dụ

  • 这条路的宽度是十米。

    zhè tiáo lù de kuān dù shì shí mǐ.

    Con đường này rộng mười mét.

  • 请量一下窗户的宽度。

    qǐng liáng yí xià chuāng hù de kuān dù.

    Làm ơn đo chiều rộng cửa sổ.

  • 桌子的宽度不够。

    zhuō zi de kuān dù bú gòu.

    Chiều rộng của bàn không đủ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHOAN · 10 nét

rộng; rộng lượng, khoan dung; nới lỏng; (cũng là họ Khoan)

ĐẠC · 9 nét

độ (nhiệt độ, góc); mức độ; trải qua (thời gian); lần