物业
wù yèㄨˋ ㄧㄝˋ
Hán Việt: VẬT NGHIỆP
Phồn thể: 物業
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
ban quản lý tòa nhà/khu dân cư; bất động sản
Phí dịch vụ chung cư: 物业费.
Ví dụ
楼里停水了,快给物业打电话。
lóu lǐ tíng shuǐ le, kuài gěi wù yè dǎ diàn huà.
Tòa nhà bị cắt nước rồi, mau gọi cho ban quản lý.
我们小区的物业服务很好。
wǒ men xiǎo qū de wù yè fú wù hěn hǎo.
Dịch vụ quản lý của khu nhà chúng tôi rất tốt.
每个月要交物业费。
měi gè yuè yào jiāo wù yè fèi.
Mỗi tháng phải đóng phí quản lý.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VẬT · 8 nét
NGHIỆP · 5 nét