Bỏ qua, tới nội dung

胆小

dǎn xiǎoㄉㄢˇ ㄒㄧㄠˇ

Hán Việt: ĐẢM TIỂU

Phồn thể: 膽小

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ)

nhát gan, nhút nhát

Trái nghĩa: 胆大. Kẻ nhát gan: 胆小鬼.

Ví dụ

  • 我妹妹很胆小,不敢一个人睡觉。

    wǒ mèi mei hěn dǎn xiǎo, bù gǎn yí gè rén shuì jiào.

    Em gái tôi rất nhát, không dám ngủ một mình.

  • 别那么胆小,没什么可怕的。

    bié nà me dǎn xiǎo, méi shén me kě pà de.

    Đừng nhát thế, có gì đáng sợ đâu.

  • 这只狗很胆小,看到人就跑。

    zhè zhī gǒu hěn dǎn xiǎo, kàn dào rén jiù pǎo.

    Con chó này rất nhát, thấy người là chạy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẢM · 9 nét

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)