一路顺风
yī lù shùn fēngㄧ ㄌㄨˋ ㄕㄨㄣˋ ㄈㄥ
Hán Việt: NHẤT LỘ THUẬN PHONG
Phồn thể: 一路順風
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ)
thượng lộ bình an, đi đường thuận lợi (lời chúc)
Thường chỉ chúc khi tiễn người đi xa; người đi máy bay hay được chúc 一路平安 thay vì 顺风.
Ví dụ
祝你一路顺风!
zhù nǐ yí lù shùn fēng!
Chúc bạn thượng lộ bình an!
朋友们在机场跟他说一路顺风。
péng you men zài jī chǎng gēn tā shuō yí lù shùn fēng.
Bạn bè ở sân bay chúc anh ấy lên đường bình an.
回国的路上一路顺风吗?
huí guó de lù shang yí lù shùn fēng ma?
Đường về nước có thuận lợi không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHẤT · 1 nét
một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
LỘ · 13 nét
đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ
THUẬN · 9 nét
thuận, xuôi, suôn sẻ; theo, dọc theo; tiện thể; vâng theo
PHONG · 4 nét
gió; phong cách, phong tục
Từ liên quan
- 一 yī — một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
- 一起 yī qǐ — cùng, cùng nhau; cùng một chỗ; tổng cộng
- 第一 dì yī — thứ nhất, đầu tiên; số một, hạng nhất
- 一定 yī dìng — nhất định, chắc chắn; nhất định phải; (mức độ) nhất định
- 一直 yī zhí — luôn, suốt, liên tục; (đi) thẳng
- 一样 yī yàng — giống nhau, như nhau; giống như (跟…一样)
- 一般 yī bān — thường, thông thường; bình thường, tàm tạm; giống như (跟…一般)
- 一边 yī biān — vừa… vừa… (一边……一边……); một bên, một phía