近年来
jìn nián láiㄐㄧㄣˋ ㄋㄧㄢˊ ㄌㄞˊ
Hán Việt: CẬN NIÊN LAI
Phồn thể: 近年來
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(cụm cố định)
những năm gần đây, mấy năm nay
Thường đứng đầu câu, văn viết.
Ví dụ
近年来,越南经济发展很快。
jìn nián lái, yuè nán jīng jì fā zhǎn hěn kuài.
Những năm gần đây kinh tế Việt Nam phát triển nhanh.
近年来,学中文的人越来越多。
jìn nián lái, xué zhōng wén de rén yuè lái yuè duō.
Mấy năm nay người học tiếng Trung ngày càng đông.
近年来这座城市变化很大。
jìn nián lái zhè zuò chéng shì biàn huà hěn dà.
Mấy năm gần đây thành phố này thay đổi nhiều.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẬN · 7 nét
gần; gần đây; xấp xỉ
NIÊN · 6 nét
năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)
LAI · 7 nét
đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)