深厚
shēn hòuㄕㄣ ㄏㄡˋ
Hán Việt: THÂM HẬU
Phồn thể: 深厚
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(tính từ)
sâu đậm, thắm thiết (tình cảm); vững chắc, uyên thâm (nền tảng, kiến thức)
Hay đi với: 友谊, 感情, 基础, 文化.
Ví dụ
他们之间有深厚的友谊。
tā men zhī jiān yǒu shēn hòu de yǒu yì.
Giữa họ có tình bạn sâu đậm.
这位老师有深厚的汉语基础。
zhè wèi lǎo shī yǒu shēn hòu de hàn yǔ jī chǔ.
Thầy giáo này có nền tảng tiếng Trung rất vững.
我对家乡有很深厚的感情。
wǒ duì jiā xiāng yǒu hěn shēn hòu de gǎn qíng.
Tôi có tình cảm rất sâu nặng với quê hương.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÂM · 11 nét
sâu; (màu) đậm; sâu sắc; khuya
HẬU · 9 nét
dày; (tình cảm) sâu đậm; hậu hĩnh
Từ liên quan
- 深 shēn — sâu; (màu) đậm; sâu sắc; khuya
- 深刻 shēn kè — sâu sắc, sâu đậm
- 资深 zī shēn — veteran (journalist etc); senior; highly experienced
- 深沉 shēn chén — deep; profound; (of a person) reserved; undemonstrative; (of a voice, sound etc) deep; low-pitched
- 深奥 shēn ào — profound; abstruse; recondite; profoundly
- 根深蒂固 gēn shēn dì gù — deep-rooted (problem etc)
- 博大精深 bó dà jīng shēn — wide-ranging and profound; broad and deep
- 深情厚谊 shēn qíng hòu yì — deep friendship