Bỏ qua, tới nội dung

长处

cháng chùㄔㄤˊ ㄔㄨˋ

Hán Việt: TRƯỜNG XỨ

Phồn thể: 長處

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

sở trường, ưu điểm, điểm mạnh

Trái nghĩa: 短处. Gần nghĩa: 优点.

Ví dụ

  • 每个人都有自己的长处。

    měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de cháng chù.

    Mỗi người đều có điểm mạnh riêng.

  • 我们要学习别人的长处。

    wǒ men yào xué xí bié rén de cháng chù.

    Chúng ta nên học hỏi ưu điểm của người khác.

  • 他的长处是很会说话。

    tā de cháng chù shì hěn huì shuō huà.

    Sở trường của anh ấy là rất khéo ăn nói.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRƯỞNG · 4 nét

dài; chiều dài; lâu

XỨ · 5 nét

sống chung, cư xử với; ở vào (hoàn cảnh); xử lý, xử phạt