Bỏ qua, tới nội dung

旅行社

lǚ xíng shèㄌㄩˇ ㄒㄧㄥˊ ㄕㄜˋ

Hán Việt: LỮ HÀNH XÃ

Phồn thể: 旅行社

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

công ty du lịch, đại lý lữ hành

Ví dụ

  • 我们通过旅行社报名去云南。

    wǒ men tōng guò lǚ xíng shè bào míng qù yún nán.

    Chúng tôi đăng ký đi Vân Nam qua công ty du lịch.

  • 她在一家旅行社当导游。

    tā zài yì jiā lǚ xíng shè dāng dǎo yóu.

    Cô ấy làm hướng dẫn viên ở một công ty du lịch.

  • 跟旅行社出去玩比较省心。

    gēn lǚ xíng shè chū qù wán bǐ jiào shěng xīn.

    Đi chơi theo công ty du lịch thì đỡ phải lo hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LỮ · 10 nét

HÀNH · 6 nét

hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)

XÃ · 7 nét