城区
chéng qūㄔㄥˊ ㄑㄩ
Hán Việt: THÀNH KHU
Phồn thể: 城區
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
khu nội thành, khu đô thị
Đối lập: 郊区 (ngoại ô).
Ví dụ
我家住在老城区。
wǒ jiā zhù zài lǎo chéng qū.
Nhà tôi ở khu phố cổ.
城区的房子比郊区贵很多。
chéng qū de fáng zi bǐ jiāo qū guì hěn duō.
Nhà ở nội thành đắt hơn ngoại ô nhiều.
这条地铁线连接城区和机场。
zhè tiáo dì tiě xiàn lián jiē chéng qū hé jī chǎng.
Tuyến tàu điện ngầm này nối nội thành với sân bay.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÀNH · 9 nét
thành phố, phố; thành, tường thành
KHU · 4 nét
(đọc Ōu) họ Âu