舍得
shě deㄕㄜˇ ㄉㄜ˙
Hán Việt: XẢ ĐẮC
Phồn thể: 捨得
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
nỡ, chịu bỏ ra, không tiếc
Trái nghĩa: 舍不得 (không nỡ). Thường dùng trong câu hỏi hoặc với 很.
Ví dụ
他很舍得花钱买书。
tā hěn shě de huā qián mǎi shū.
Anh ấy rất chịu chi tiền mua sách.
你舍得把这只小狗送人吗?
nǐ shě de bǎ zhè zhī xiǎo gǒu sòng rén ma?
Bạn nỡ đem con chó nhỏ này cho người khác sao?
为了孩子的学习,父母什么都舍得。
wèi le hái zi de xué xí, fù mǔ shén me dōu shě de.
Vì việc học của con, cha mẹ cái gì cũng không tiếc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XẢ · 8 nét
ĐẮC · 11 nét
được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng