外观
wài guānㄨㄞˋ ㄍㄨㄢ
Hán Việt: NGOẠI QUAN
Phồn thể: 外觀
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
bề ngoài, vẻ bề ngoài, ngoại hình (của đồ vật)
Thường nói về đồ vật, công trình; nói về người dùng 外表 hoặc 外貌.
Ví dụ
这款手机的外观很漂亮。
zhè kuǎn shǒu jī de wài guān hěn piào liang.
Mẫu điện thoại này có thiết kế bên ngoài rất đẹp.
产品出厂前要检查外观。
chǎn pǐn chū chǎng qián yào jiǎn chá wài guān.
Sản phẩm phải được kiểm tra ngoại quan trước khi xuất xưởng.
这座楼的外观很现代。
zhè zuò lóu de wài guān hěn xiàn dài.
Tòa nhà này có vẻ ngoài rất hiện đại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGOẠI · 5 nét
ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
QUAN · 6 nét
Từ liên quan
- 外 wài — ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
- 另外 lìng wài — ngoài ra; khác (cái khác, người khác); thêm
- 意外 yì wài — bất ngờ, ngoài ý muốn; tai nạn, sự cố
- 此外 cǐ wài — ngoài ra, bên cạnh đó
- 外交 wài jiāo — ngoại giao
- 格外 gé wài — đặc biệt, hết sức, khác thường
- 外表 wài biǎo — external; outside; outward appearance
- 例外 lì wài — exception; to be an exception