Bỏ qua, tới nội dung

深远

shēn yuǎnㄕㄣ ㄩㄢˇ

Hán Việt: THÂM VIỄN

Phồn thể: 深遠

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(tính từ)

sâu xa, sâu rộng, lâu dài (ảnh hưởng, ý nghĩa)

Gần như chỉ đi với 影响, 意义.

Ví dụ

  • 这本书对我的影响很深远。

    zhè běn shū duì wǒ de yǐng xiǎng hěn shēn yuǎn.

    Cuốn sách này có ảnh hưởng sâu xa đến tôi.

  • 这个决定有深远的意义。

    zhè ge jué dìng yǒu shēn yuǎn de yì yì.

    Quyết định này có ý nghĩa sâu rộng.

  • 互联网深远地改变了人们的生活。

    hù lián wǎng shēn yuǎn dì gǎi biàn le rén men de shēng huó.

    Internet đã thay đổi sâu sắc cuộc sống con người.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÂM · 11 nét

sâu; (màu) đậm; sâu sắc; khuya

VIỄN · 7 nét

xa