Bỏ qua, tới nội dung

国庆

Guó qìngㄍㄨㄛˊ ㄑㄧㄥˋ

Hán Việt: QUỐC KHÁNH

Phồn thể: 國慶

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(từ chỉ thời gian, danh từ)

quốc khánh, ngày Quốc khánh

Ví dụ

  • 国庆放假七天。

    guó qìng fàng jià qī tiān.

    Dịp Quốc khánh được nghỉ bảy ngày.

  • 越南的国庆是九月二日。

    yuè nán de guó qìng shì jiǔ yuè èr rì.

    Quốc khánh Việt Nam là ngày mùng 2 tháng 9.

  • 国庆期间,景点人特别多。

    guó qìng qī jiān, jǐng diǎn rén tè bié duō.

    Trong dịp Quốc khánh, các điểm du lịch rất đông người.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUỐC · 8 nét

nước, quốc gia

KHÁNH · 6 nét