亲朋好友
qīn péng hǎo yǒuㄑㄧㄣ ㄆㄥˊ ㄏㄠˇ ㄧㄡˇ
Hán Việt: THÂN BẰNG HẢO HỮU
Phồn thể: 親朋好友
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(cụm cố định)
người thân bạn bè, họ hàng bạn hữu
Ví dụ
婚礼那天来了很多亲朋好友。
hūn lǐ nà tiān lái le hěn duō qīn péng hǎo yǒu.
Hôm đám cưới có rất nhiều người thân bạn bè đến dự.
春节时我们要去看望亲朋好友。
chūn jié shí wǒ men yào qù kàn wàng qīn péng hǎo yǒu.
Tết chúng tôi đi thăm họ hàng bạn bè.
他把好消息告诉了亲朋好友。
tā bǎ hǎo xiāo xī gào sù le qīn péng hǎo yǒu.
Anh ấy báo tin vui cho người thân bạn bè.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÂN · 9 nét
ruột, ruột thịt; thân thiết; tự mình, đích thân; hôn; người thân
BẰNG · 8 nét
HIẾU · 6 nét
tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)
HỮU · 4 nét
Từ liên quan
- 父亲 fù qīn — cha, bố, phụ thân
- 母亲 mǔ qīn — mẹ, mẫu thân
- 亲戚 qīn qi — họ hàng, người thân, bà con
- 亲爱 qīn ài — thân yêu, thân mến, yêu dấu
- 亲自 qīn zì — tự mình; đích thân; trực tiếp
- 亲切 qīn qiè — thân thiết; thân mật; ân cần, niềm nở
- 亲热 qīn rè — affectionate; intimate; warmhearted; to show affection for; (coll.) to get intimate with sb
- 亲身 qīn shēn — personal; oneself