毛巾
máo jīnㄇㄠˊ ㄐㄧㄣ
Hán Việt: MAO CÂN
Phồn thể: 毛巾
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
khăn mặt, khăn tắm
Lượng từ: 条 (一条毛巾).
Lượng từ đi kèm: 条
Ví dụ
请给我一条干净的毛巾。
qǐng gěi wǒ yì tiáo gān jìng de máo jīn.
Làm ơn đưa tôi một cái khăn sạch.
酒店里有毛巾,不用带。
jiǔ diàn lǐ yǒu máo jīn, bú yòng dài.
Khách sạn có khăn rồi, không cần mang.
他用毛巾擦了擦汗。
tā yòng máo jīn cā le cā hàn.
Anh ấy lấy khăn lau mồ hôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MAO · 4 nét
lông; hào (một phần mười tệ, khẩu ngữ); len (毛衣)
CÂN · 3 nét