Bỏ qua, tới nội dung

厨师

chú shīㄔㄨˊ ㄕ

Hán Việt: TRÙ SƯ

Phồn thể: 廚師

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

đầu bếp

厨房 = nhà bếp.

Ví dụ

  • 我哥哥是饭店的厨师。

    wǒ gē ge shì fàn diàn de chú shī.

    Anh trai tôi là đầu bếp nhà hàng.

  • 这位厨师做的越南菜很地道。

    zhè wèi chú shī zuò de yuè nán cài hěn dì dào.

    Vị đầu bếp này nấu món Việt rất chuẩn vị.

  • 他从小就想当厨师。

    tā cóng xiǎo jiù xiǎng dāng chú shī.

    Từ nhỏ cậu ấy đã muốn làm đầu bếp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÙ · 12 nét

SƯ · 6 nét