Bỏ qua, tới nội dung

乒乓球

pīng pāng qiúㄆㄧㄥ ㄆㄤ ㄑㄧㄡˊ

Phồn thể: 乒乓球

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

乒乓球 (pīng pāng qiú) nghĩa là bóng bàn; quả bóng bàn.

Nghĩa(danh từ)

bóng bàn; quả bóng bàn

Động từ đi kèm là 打 (打乒乓球).

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我们下午去打乒乓球吧。

    wǒ men xià wǔ qù dǎ pīng pāng qiú ba.

    Chiều nay chúng mình đi đánh bóng bàn nhé.

  • 他乒乓球打得很好。

    tā pīng pāng qiú dǎ dé hěn hǎo.

    Anh ấy đánh bóng bàn rất giỏi.

  • 乒乓球在中国很受欢迎。

    pīng pāng qiú zài zhōng guó hěn shòu huān yíng.

    Bóng bàn rất được ưa chuộng ở Trung Quốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

6 nét

6 nét

CẦU · 11 nét

quả bóng; môn bóng; hình cầu