Bỏ qua, tới nội dung

堵车

dǔ chēㄉㄨˇ ㄔㄜ

Hán Việt: ĐỔ XA

Phồn thể: 堵車

HSK 4HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tắc đường, kẹt xe

Ví dụ

  • 下班时间经常堵车。

    xià bān shí jiān jīng cháng dǔ chē.

    Giờ tan tầm thường xuyên tắc đường.

  • 对不起,路上堵车,我来晚了。

    duì bù qǐ, lù shang dǔ chē, wǒ lái wǎn le.

    Xin lỗi, đường bị kẹt xe nên tôi đến muộn.

  • 河内堵车很严重。

    hé nèi dǔ chē hěn yán zhòng.

    Hà Nội tắc đường rất nghiêm trọng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỔ · 11 nét

chặn, bịt, lấp; tắc (đường, ống); bức bối; lượng từ: bức (tường)

XA · 4 nét

xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)