Bỏ qua, tới nội dung

活泼

huó poㄏㄨㄛˊ ㄆㄛ˙

Hán Việt: HOẠT BÁT

Phồn thể: 活潑

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(tính từ)

hoạt bát, lanh lợi, sôi nổi

Ví dụ

  • 她是一个活泼可爱的女孩。

    tā shì yí gè huó pō kě ài de nǚ hái.

    Cô bé là một cô gái hoạt bát, đáng yêu.

  • 这个班的学生都很活泼。

    zhè ge bān de xué shēng dōu hěn huó pō.

    Học sinh lớp này đều rất sôi nổi.

  • 小狗活泼地跑来跑去。

    xiǎo gǒu huó pō dì pǎo lái pǎo qù.

    Chú chó con chạy qua chạy lại rất nhanh nhẹn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOẠT · 9 nét

sống, còn sống; linh hoạt; công việc, việc (khẩu ngữ)

BÁT · 8 nét