活泼
huó poㄏㄨㄛˊ ㄆㄛ˙
Hán Việt: HOẠT BÁT
Phồn thể: 活潑
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(tính từ)
hoạt bát, lanh lợi, sôi nổi
Ví dụ
她是一个活泼可爱的女孩。
tā shì yí gè huó pō kě ài de nǚ hái.
Cô bé là một cô gái hoạt bát, đáng yêu.
这个班的学生都很活泼。
zhè ge bān de xué shēng dōu hěn huó pō.
Học sinh lớp này đều rất sôi nổi.
小狗活泼地跑来跑去。
xiǎo gǒu huó pō dì pǎo lái pǎo qù.
Chú chó con chạy qua chạy lại rất nhanh nhẹn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOẠT · 9 nét
sống, còn sống; linh hoạt; công việc, việc (khẩu ngữ)
BÁT · 8 nét
Từ liên quan
- 生活 shēng huó — cuộc sống, đời sống; sống, sinh sống
- 活动 huó dòng — hoạt động, sự kiện; vận động (cơ thể); khuyến mãi
- 活跃 huó yuè — sôi nổi, năng động, tích cực; làm sôi động
- 灵活 líng huó — linh hoạt; nhanh nhẹn
- 干活儿 gàn huó r — làm việc (thường là việc tay chân)
- 活力 huó lì — energy; vitality; vigor; vital force
- 复活 fù huó — to revive; (lit. and fig.) to come back to life; (religion) resurrection
- 活该 huó gāi — (coll.) serve sb right; deservedly; ought; should