Bỏ qua, tới nội dung

高温

gāo wēnㄍㄠ ㄨㄣ

Hán Việt: CAO ÔN

Phồn thể: 高溫

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ)

nhiệt độ cao; nắng nóng

Ví dụ

  • 这几天一直是高温天气。

    zhè jǐ tiān yì zhí shì gāo wēn tiān qì.

    Mấy hôm nay trời nắng nóng suốt.

  • 高温天气要多喝水。

    gāo wēn tiān qì yào duō hē shuǐ.

    Trời nắng nóng phải uống nhiều nước.

  • 这种材料不怕高温。

    zhè zhǒng cái liào bú pà gāo wēn.

    Loại vật liệu này chịu được nhiệt độ cao.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CAO · 10 nét

cao; (mức độ) cao

ÔN · 12 nét