高温
gāo wēnㄍㄠ ㄨㄣ
Hán Việt: CAO ÔN
Phồn thể: 高溫
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
nhiệt độ cao; nắng nóng
Ví dụ
这几天一直是高温天气。
zhè jǐ tiān yì zhí shì gāo wēn tiān qì.
Mấy hôm nay trời nắng nóng suốt.
高温天气要多喝水。
gāo wēn tiān qì yào duō hē shuǐ.
Trời nắng nóng phải uống nhiều nước.
这种材料不怕高温。
zhè zhǒng cái liào bú pà gāo wēn.
Loại vật liệu này chịu được nhiệt độ cao.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CAO · 10 nét
cao; (mức độ) cao
ÔN · 12 nét
Từ liên quan
- 高兴 gāo xìng — vui, vui mừng; vui lòng
- 高 Gāo — cao; (mức độ) cao
- 提高 tí gāo — nâng cao, tăng, cải thiện
- 高级 gāo jí — cao cấp, sang trọng; trình độ cao, nâng cao
- 高速 gāo sù — cao tốc, tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt 高速公路)
- 高档 gāo dàng — cao cấp; hạng sang
- 高潮 gāo cháo — high tide; high water; upsurge; peak of activity; climax (of a story, a competition etc); to have an orgasm
- 高尚 gāo shàng — noble; lofty; refined; exquisite