Bỏ qua, tới nội dung

咸

Xiánㄒㄧㄢˊ

Hán Việt: HÀM

Phồn thể: 咸

HSK 4HSK 3.0 · 4

Nghĩa(tính từ)

mặn; họ Hàm

Vị: 酸 chua, 甜 ngọt, 苦 đắng, 辣 cay, 咸 mặn.

Ví dụ

  • 这个菜太咸了。

    zhè ge cài tài xián le.

    Món này mặn quá.

  • 海水是咸的。

    hǎi shuǐ shì xián de.

    Nước biển có vị mặn.

  • 我做菜喜欢吃得咸一点。

    wǒ zuò cài xǐ huan chī dé xián yì diǎn.

    Tôi thích ăn hơi mặn một chút.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HÀM · 9 nét

mặn; họ Hàm