Bỏ qua, tới nội dung

院子

yuàn ziㄩㄢˋ ㄗ˙

Hán Việt: VIỆN TỬ

Phồn thể: 院子

HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

cái sân, sân nhà, sân vườn

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 孩子们在院子里玩。

    hái zi men zài yuàn zi lǐ wán.

    Bọn trẻ đang chơi ngoài sân.

  • 奶奶在院子里种了很多花。

    nǎi nai zài yuàn zi lǐ zhǒng le hěn duō huā.

    Bà trồng rất nhiều hoa trong sân.

  • 我们家的院子不大。

    wǒ men jiā de yuàn zi bú dà.

    Sân nhà chúng tôi không rộng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VIỆN · 9 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai