Bỏ qua, tới nội dung

袜子

wà ziㄨㄚˋ ㄗ˙

Hán Việt: MIỆT TỬ

Phồn thể: 襪子

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

tất, vớ

Lượng từ: 双 (đôi), 只 (một chiếc).

Lượng từ đi kèm: 只、对、双

Ví dụ

  • 我买了三双袜子。

    wǒ mǎi le sān shuāng wà zi.

    Tôi mua ba đôi tất.

  • 你的袜子破了。

    nǐ de wà zi pò le.

    Tất của bạn bị thủng rồi.

  • 进门要脱鞋,穿袜子就可以。

    jìn mén yào tuō xié, chuān wà zi jiù kě yǐ.

    Vào nhà phải cởi giày, đi tất là được.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MIỆT · 10 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai